EPS | Cam lock MB19-S
Nhìn từ bên ngoài
Nhìn từ bên trong
Mô tả sản phẩm
Khóa cam (cam lock) EPS MB19-S dùng để khóa hộp và tủ bằng lưỡi cam khóa ở phía sau. Sản phẩm phù hợp với lỗ lắp có đường kính lớn hơn 19 mm, có một mặt được vát phẳng và được cố định từ phía sau bằng ê-cu phẳng.
Các ứng dụng tiêu biểu gồm: hộp đựng chìa khóa, hộp thư, tủ trưng bày và tủ phân phối kỹ thuật.
Các ví dụ ứng dụng
Bảo mật thông tin
Phù hợp sử dụng cho hộp thư, hộp thông báo và có thể kết hợp trong hệ thống chìa khóa tổng.
Phù hợp sử dụng cho hộp thư, hộp thông báo và có thể kết hợp trong hệ thống chìa khóa tổng.
Một chìa cho tất cả
Chỉ cần một chìa khóa để khóa cửa ra vào căn hộ và hộp thư. Khóa cam này giúp bạn làm được điều đó.
Chỉ cần một chìa khóa để khóa cửa ra vào căn hộ và hộp thư. Khóa cam này giúp bạn làm được điều đó.
Thông số kỹ thuật
Hệ thống
EPS5 - EPS 5 pin | EPS5M - EPS bảo hộ thương hiệu 5 pin | EPS6 - EPS 6 pin | EPS5M - EPS bảo hộ thương hiệu 6 pin
Chiều dài ruột khóa phía ngoài A (mm)
23 | 28 | 33
Màu sắc
NI – Nickel | MP – Polished brass | NP – Polished Nickel | MS – Brass | ML – Brass lacquered |
CR – Chrome | CP – Polished chrome | PS – Patinated black | PB – Patinated brown
Tính năng lắp đặt kỹ thuật tùy chọn
→ OSN - Không có cam
→ ST[…] – Hướng khóa A-H. Xem chi tiết
→ ST[…] – Hướng khóa A-H. Xem chi tiết
Tùy chọn tay cam
→ H[...][A] – Cam dùng cho tủ kim loại và tủ trưng bày
→ HB[...][A] – Cam dùng cho hệ thống tủ hộp thư
→ HB01[A][B] – Cam ngang HB01[A][B]
→ HB[...][A] – Cam dùng cho hệ thống tủ hộp thư
→ HB01[A][B] – Cam ngang HB01[A][B]
Tính năng sử dụng tùy chọn
→ B[...] – 2 vị trí rút chìa
→ TXT – Nội dung theo yêu cầu khách hàng
→ TXT – Nội dung theo yêu cầu khách hàng
Phụ kiện
Chai xịt bôi trơn FinLube
Các tính năng an ninh
→ Hệ thống pin chốt (pin tumbler) với 5 hoặc 6 phần tử khóa chủ động có lò xo
→ Các đặc tính bảo vệ tích hợp trong ruột khóa chống lại các phương pháp mở khóa tinh vi (mở trộm)
→ Tối đa 20 mã phụ bên hông với chức năng kiểm soát can thiệp (chống cạy phá) tích hợp
→ Các phần tử bằng thép tôi cứng dùng để bảo vệ chống khoan.
→ Các đặc tính bảo vệ tích hợp trong ruột khóa chống lại các phương pháp mở khóa tinh vi (mở trộm)
→ Tối đa 20 mã phụ bên hông với chức năng kiểm soát can thiệp (chống cạy phá) tích hợp
→ Các phần tử bằng thép tôi cứng dùng để bảo vệ chống khoan.
Tình huống lắp đặt kỹ thuật
→ Lỗ lắp có kích thước lớn hơn 19 mm, có một mặt được vát phẳng
→ Cố định từ phía sau bằng ê-cu phẳng
→ Lưỡi cam khóa theo đúng bản vẽ kích thước
→ Dùng cho tủ chìa khóa, hộp thư cũng như các loại tủ kim loại khác.
→ Cố định từ phía sau bằng ê-cu phẳng
→ Lưỡi cam khóa theo đúng bản vẽ kích thước
→ Dùng cho tủ chìa khóa, hộp thư cũng như các loại tủ kim loại khác.
Các thành phần đi kèm
Ruột khóa được lắp kèm đai ốc cố định và cam tiêu chuẩn H7233, hoặc có thể lắp cam theo tùy chọn
EPS | Cam lock MB22
Nhìn từ bên ngoài
Nhìn từ bên trong
Mô tả sản phẩm
Khóa cam lock EPS MB22 dùng để khóa hộp và tủ bằng lưỡi cam khóa ở phía sau. Sản phẩm phù hợp với lỗ lắp có đường kính lớn hơn 22 mm, có một mặt được vát phẳng và được cố định từ phía sau bằng ê-cu phẳng.
Các ứng dụng tiêu biểu gồm: hộp đựng chìa khóa, hộp thư, tủ trưng bày và tủ phân phối kỹ thuật.
Các ví dụ ứng dụng
Tủ phân phối kỹ thuật
Với khóa cam, việc tích hợp các tủ phân phối kỹ thuật vào hệ thống chìa khóa tổng trở nên đơn giản và thuận tiện.
Với khóa cam, việc tích hợp các tủ phân phối kỹ thuật vào hệ thống chìa khóa tổng trở nên đơn giản và thuận tiện.
Thông số kỹ thuật
Hệ thống
EPS5 - EPS 5 pin | EPS5M - EPS bảo hộ thương hiệu 5 pin | EPS6 - EPS 6 pin | EPS5M - EPS bảo hộ thương hiệu 6 pin
Chiều dài ruột khóa phía ngoài A (mm)
27¹ | 32 | 37 (¹ chỉ áp dụng cho hệ thống EPS5 và EPS5M)
Màu sắc
NI – Nickel | MP – Polished brass | NP – Polished Nickel | MS – Brass | ML – Brass lacquered |
CR – Chrome | CP – Polished chrome | PS – Patinated black | PB – Patinated brown
Tính năng lắp đặt kỹ thuật tùy chọn
→ OSN – Không có cam
→ GKGT – Tay nắm 38mm cho cửa kính
→ GTA[…] – Tấm ốp cửa kính bản rộng
→ GTB[…] – Tấm ốp cửa kính bản cao
→ SR22 – Nắp che bảo vệ chống bụi và thời tiết
→ ST[…] – Hướng khóa A–H. Xem chi tiết
→ GKGT – Tay nắm 38mm cho cửa kính
→ GTA[…] – Tấm ốp cửa kính bản rộng
→ GTB[…] – Tấm ốp cửa kính bản cao
→ SR22 – Nắp che bảo vệ chống bụi và thời tiết
→ ST[…] – Hướng khóa A–H. Xem chi tiết
Tùy chọn tay cam
→ H[...][A] – Cam dùng cho tủ kim loại và tủ trưng bày
→ HB[...][A] – Cam dùng cho hệ thống tủ hộp thư
→ HB01[A][B] – Cam ngang HB01[A][B]
→ HB[...][A] – Cam dùng cho hệ thống tủ hộp thư
→ HB01[A][B] – Cam ngang HB01[A][B]
Tính năng sử dụng tùy chọn
→ B[...] – 2 vị trí rút chìa
→ TXT – Nội dung theo yêu cầu khách hàng
→ TXT – Nội dung theo yêu cầu khách hàng
Phụ kiện
Chai xịt bôi trơn FinLube
Các tính năng an ninh
→ Hệ thống pin chốt (pin tumbler) với 5 hoặc 6 phần tử khóa chủ động có lò xo
→ Các đặc tính bảo vệ tích hợp trong ruột khóa chống lại các phương pháp mở khóa tinh vi (mở trộm)
→ Tối đa 20 mã phụ bên hông với chức năng kiểm soát can thiệp (chống cạy phá) tích hợp
→ Các phần tử bằng thép tôi cứng dùng để bảo vệ chống khoan.
→ Các đặc tính bảo vệ tích hợp trong ruột khóa chống lại các phương pháp mở khóa tinh vi (mở trộm)
→ Tối đa 20 mã phụ bên hông với chức năng kiểm soát can thiệp (chống cạy phá) tích hợp
→ Các phần tử bằng thép tôi cứng dùng để bảo vệ chống khoan.
Tình huống lắp đặt kỹ thuật
→ Lỗ lắp có kích thước lớn hơn 22 mm, có một mặt được vát phẳng
→ Cố định từ phía sau bằng ê-cu phẳng
→ Lưỡi cam khóa theo đúng bản vẽ kích thước
→ Dùng cho tủ chìa khóa, hộp thư cũng như các loại tủ kim loại khác.
→ Cố định từ phía sau bằng ê-cu phẳng
→ Lưỡi cam khóa theo đúng bản vẽ kích thước
→ Dùng cho tủ chìa khóa, hộp thư cũng như các loại tủ kim loại khác.
Các thành phần đi kèm
Ruột khóa được lắp kèm đai ốc cố định và cam tiêu chuẩn H7233, hoặc có thể lắp cam theo tùy chọn
EPS | Cam lock MB30
Nhìn từ bên ngoài
Nhìn từ bên trong
Mô tả sản phẩm
Khóa cam lock EPS MB30 dùng để khóa hộp và tủ bằng lưỡi cam khóa ở phía sau. Sản phẩm phù hợp với lỗ lắp có đường kính lớn hơn 30 mm, có một mặt được vát phẳng và được cố định từ phía sau bằng ê-cu phẳng.
Các ứng dụng tiêu biểu gồm: hộp đựng chìa khóa, hộp thư, tủ trưng bày và tủ phân phối kỹ thuật.
Các ví dụ ứng dụng
Tủ phân phối (tủ điện)
Nhờ khóa cam MB30 này, các tủ phân phối (tủ điện) cũng có thể được tích hợp vào hệ thống khóa chung.
Nhờ khóa cam MB30 này, các tủ phân phối (tủ điện) cũng có thể được tích hợp vào hệ thống khóa chung.
Chức năng khóa cưỡng bức
Khi kết hợp cam khóa với cam bánh răng (cogwheel cam) cho phép bạn kiểm soát việc cấp phát / phân quyền sử dụng chìa khóa.
Khi kết hợp cam khóa với cam bánh răng (cogwheel cam) cho phép bạn kiểm soát việc cấp phát / phân quyền sử dụng chìa khóa.
Thông số kỹ thuật
Hệ thống
EPS5 - EPS 5 pin | EPS5M - EPS bảo hộ thương hiệu 5 pin | EPS6 - EPS 6 pin | EPS5M - EPS bảo hộ thương hiệu 6 pin
Chiều dài ruột khóa phía ngoài A (mm)
26¹ | 31 | 36 (¹ chỉ áp dụng cho hệ thống EPS5 và EPS5M)
Màu sắc
NI – Nickel | MP – Polished brass | NP – Polished Nickel | MS – Brass | ML – Brass lacquered |
CR – Chrome | CP – Polished chrome | PS – Patinated black | PB – Patinated brown
Tính năng lắp đặt kỹ thuật tùy chọn
→ OSN – Không có cam
→ ST[…] – Hướng khóa A-H. Xem chi tiết
→ ST[…] – Hướng khóa A-H. Xem chi tiết
Tùy chọn tay cam
→ H[...][A] – Cam dùng cho tủ kim loại và tủ trưng bày
→ HB[...][A] – Cam dùng cho hệ thống tủ hộp thư
→ HB01[A][B] – Cam ngang HB01[A][B]
→ HB[...][A] – Cam dùng cho hệ thống tủ hộp thư
→ HB01[A][B] – Cam ngang HB01[A][B]
Tính năng sử dụng tùy chọn
→ B[...] – 2 vị trí rút chìa
→ TXT – Nội dung theo yêu cầu khách hàng
→ TXT – Nội dung theo yêu cầu khách hàng
Phụ kiện
Chai xịt bôi trơn FinLube
Các tính năng an ninh
→ Hệ thống pin chốt (pin tumbler) với 5 hoặc 6 phần tử khóa chủ động có lò xo
→ Các đặc tính bảo vệ tích hợp trong ruột khóa chống lại các phương pháp mở khóa tinh vi (mở trộm)
→ Tối đa 20 mã phụ bên hông với chức năng kiểm soát can thiệp (chống cạy phá) tích hợp
→ Các phần tử bằng thép tôi cứng dùng để bảo vệ chống khoan.
→ Các đặc tính bảo vệ tích hợp trong ruột khóa chống lại các phương pháp mở khóa tinh vi (mở trộm)
→ Tối đa 20 mã phụ bên hông với chức năng kiểm soát can thiệp (chống cạy phá) tích hợp
→ Các phần tử bằng thép tôi cứng dùng để bảo vệ chống khoan.
Tình huống lắp đặt kỹ thuật
→ Lỗ lắp có kích thước lớn hơn 30 mm, có một mặt được vát phẳng
→ Cố định từ phía sau bằng ê-cu phẳng
→ Lưỡi cam khóa theo đúng bản vẽ kích thước
→ Dùng cho tủ chìa khóa, hộp thư cũng như các loại tủ kim loại khác.
→ Cố định từ phía sau bằng ê-cu phẳng
→ Lưỡi cam khóa theo đúng bản vẽ kích thước
→ Dùng cho tủ chìa khóa, hộp thư cũng như các loại tủ kim loại khác.
Các thành phần đi kèm
Ruột khóa được trang bị tấm cố định, sử dụng cam tiêu chuẩn H7233 hoặc có thể thay thế bằng cam khác theo tùy chọn
EPS | Cam lock MB23MB-S
Nhìn từ bên ngoài
Nhìn từ bên trong
Mô tả sản phẩm
Khóa cam lock EPS MB23MB-S dùng để khóa các loại hộp và tủ bằng cam khóa ở phía sau. Sản phẩm phù hợp với lỗ lắp có đường kính lớn hơn 23 mm, được vát phẳng ở phía trên và cố định từ phía sau bằng đai ốc phẳng.
Ứng dụng tiêu biểu: hộp đựng chìa khóa, hộp thư, tủ trưng bày và tủ phân phối kỹ thuật.
Các ví dụ ứng dụng
Bảo vệ chìa khóa tối ưu
Ruột khóa này giúp ngăn chặn truy cập trái phép vào bộ điều khiển tủ quản lý chìa khóa một cách an toàn tuyệt đối
Ruột khóa này giúp ngăn chặn truy cập trái phép vào bộ điều khiển tủ quản lý chìa khóa một cách an toàn tuyệt đối
Thông số kỹ thuật
Hệ thống
EPS5 - EPS 5 pin | EPS5M - EPS bảo hộ thương hiệu 5 pin | EPS6 - EPS 6 pin | EPS5M - EPS bảo hộ thương hiệu 6 pin
Chiều dài ruột khóa phía ngoài A (mm)
27¹ | 32 (¹ chỉ áp dụng cho hệ thống EPS5 và EPS5M)
Màu sắc
NI – Nickel | MP – Polished brass | NP – Polished Nickel | MS – Brass | ML – Brass lacquered |
CR – Chrome | CP – Polished chrome | PS – Patinated black | PB – Patinated brown
Tính năng lắp đặt kỹ thuật tùy chọn
→ ST[…] – Hướng khóa A-H. Xem chi tiết
Tùy chọn tay cam
→ H[...][A] – Cam dùng cho tủ kim loại và tủ trưng bày
→ HB[...][A] – Cam dùng cho hệ thống tủ hộp thư
→ HB01[A][B] – Cam ngang HB01[A][B]
→ HB[...][A] – Cam dùng cho hệ thống tủ hộp thư
→ HB01[A][B] – Cam ngang HB01[A][B]
Tính năng sử dụng tùy chọn
→ B[...] – 2 vị trí rút chìa
→ TXT – Nội dung theo yêu cầu khách hàng
→ TXT – Nội dung theo yêu cầu khách hàng
Phụ kiện
Chai xịt bôi trơn FinLube
Các tính năng an ninh
→ Hệ thống pin chốt (pin tumbler) với 5 hoặc 6 phần tử khóa chủ động có lò xo
→ Các đặc tính bảo vệ tích hợp trong ruột khóa chống lại các phương pháp mở khóa tinh vi (mở trộm)
→ Tối đa 20 mã phụ bên hông với chức năng kiểm soát can thiệp (chống cạy phá) tích hợp
→ Các phần tử bằng thép tôi cứng dùng để bảo vệ chống khoan.
→ Các đặc tính bảo vệ tích hợp trong ruột khóa chống lại các phương pháp mở khóa tinh vi (mở trộm)
→ Tối đa 20 mã phụ bên hông với chức năng kiểm soát can thiệp (chống cạy phá) tích hợp
→ Các phần tử bằng thép tôi cứng dùng để bảo vệ chống khoan.
Tình huống lắp đặt kỹ thuật
→ Lỗ lắp có kích thước lớn hơn 23 mm, có một mặt được vát phẳng
→ Cố định từ phía sau bằng ê-cu phẳng
→ Lưỡi cam khóa theo đúng bản vẽ kích thước
→ Dùng cho tủ chìa khóa, hộp thư cũng như các loại tủ kim loại khác.
→ Cố định từ phía sau bằng ê-cu phẳng
→ Lưỡi cam khóa theo đúng bản vẽ kích thước
→ Dùng cho tủ chìa khóa, hộp thư cũng như các loại tủ kim loại khác.
Các thành phần đi kèm
Ruột khóa được trang bị đai ốc cố định, sử dụng cam tiêu chuẩn H7233 hoặc có thể thay thế bằng cam khác theo yêu cầu
EPS | Cam lock MB22K
Nhìn từ bên ngoài
Nhìn từ bên trong
Mô tả sản phẩm
Khóa cam EPS MB22K dùng để khóa các loại hộp và tủ bằng thanh khóa 8 mm ở phía sau. Sản phẩm phù hợp với lỗ lắp có đường kính lớn hơn 22 mm, được vát phẳng ở bên hông và cố định từ phía sau bằng đai ốc phẳng.
Ví dụ ứng dụng: tủ locker/tủ đựng đồ và tủ kim loại.
Các ví dụ ứng dụng
An toàn cho tủ locker
Khóa cam này giúp bảo vệ tủ locker trong phòng thay đồ một cách chắc chắn và đáng tin cậy
Khóa cam này giúp bảo vệ tủ locker trong phòng thay đồ một cách chắc chắn và đáng tin cậy
Thông số kỹ thuật
Hệ thống
EPS5 - EPS 5 pin | EPS5M - EPS bảo hộ thương hiệu 5 pin | EPS6 - EPS 6 pin | EPS5M - EPS bảo hộ thương hiệu 6 pin
Chiều dài ruột khóa phía ngoài A (mm)
27¹ | 32 | 37 (¹ chỉ áp dụng cho hệ thống EPS5 và EPS5M)
Màu sắc
NI – Nickel | MP – Polished brass | NP – Polished Nickel | MS – Brass | ML – Brass lacquered |
CR – Chrome | CP – Polished chrome | PS – Patinated black | PB – Patinated brown
Tính năng lắp đặt kỹ thuật tùy chọn
→ GKGT – Tay nắm 38mm cho cửa kính
→ SR22 – Tấm che bảo vệ chống thời tiết và bụi bặm
→ ST[…] – Hướng khóa A-H. Xem chi tiết
→ SR22 – Tấm che bảo vệ chống thời tiết và bụi bặm
→ ST[…] – Hướng khóa A-H. Xem chi tiết
Tính năng sử dụng tùy chọn
→ B[...] – 2 vị trí rút chìa
→ TXT – Nội dung theo yêu cầu khách hàng
→ TXT – Nội dung theo yêu cầu khách hàng
Phụ kiện
Chai xịt bôi trơn FinLube
Các tính năng an ninh
→ Hệ thống pin chốt (pin tumbler) với 5 hoặc 6 phần tử khóa chủ động có lò xo
→ Các đặc tính bảo vệ tích hợp trong ruột khóa chống lại các phương pháp mở khóa tinh vi (mở trộm)
→ Tối đa 20 mã phụ bên hông với chức năng kiểm soát can thiệp (chống cạy phá) tích hợp
→ Các phần tử bằng thép tôi cứng dùng để bảo vệ chống khoan.
→ Các đặc tính bảo vệ tích hợp trong ruột khóa chống lại các phương pháp mở khóa tinh vi (mở trộm)
→ Tối đa 20 mã phụ bên hông với chức năng kiểm soát can thiệp (chống cạy phá) tích hợp
→ Các phần tử bằng thép tôi cứng dùng để bảo vệ chống khoan.
Tình huống lắp đặt kỹ thuật
→ Phù hợp với lỗ lắp có đường kính lớn hơn 22 mm, được vát phẳng ở bên hông
→ Lắp cố định từ phía sau bằng đai ốc phẳng
→ Dùng cho hộp đựng chìa khóa, hộp thư và các loại tủ kim loại tấm khác
→ Lắp cố định từ phía sau bằng đai ốc phẳng
→ Dùng cho hộp đựng chìa khóa, hộp thư và các loại tủ kim loại tấm khác
Các thành phần đi kèm
Ruột khóa được trang bị đai ốc cố định cho cả thân ruột và cam, hoặc có thể cung cấp phiên bản không có cam
EPS | Cam lock MB26
Nhìn từ bên ngoài
Nhìn từ bên trong
Mô tả sản phẩm
Khóa cam EPS MB26 dùng để khóa các loại hộp và tủ bằng cam ở phía sau. Sản phẩm phù hợp với lỗ lắp có đường kính lớn hơn 26 mm, có một mặt được vát phẳng bên hông và được cố định ở phía sau bằng đai ốc phẳng.
Ví dụ ứng dụng gồm hộp chìa khóa, thùng thư, tủ trưng bày và tủ phân phối kỹ thuật.
Các ví dụ ứng dụng
Tủ phân phối kỹ thuật
Với khóa cam này, ngay cả các tủ phân phối kỹ thuật cũng có thể được tích hợp vào hệ thống chìa khóa tổng (master key system).
Với khóa cam này, ngay cả các tủ phân phối kỹ thuật cũng có thể được tích hợp vào hệ thống chìa khóa tổng (master key system).
Thông số kỹ thuật
Hệ thống
EPS5 - EPS 5 pin | EPS5M - EPS bảo hộ thương hiệu 5 pin | EPS6 - EPS 6 pin | EPS5M - EPS bảo hộ thương hiệu 6 pin
Chiều dài ruột khóa phía ngoài A (mm)
27¹ | 32 | 37 (¹ chỉ áp dụng cho hệ thống EPS5 và EPS5M)
Màu sắc
NI – Nickel | MP – Polished brass | NP – Polished Nickel | MS – Brass | ML – Brass lacquered |
CR – Chrome | CP – Polished chrome | PS – Patinated black | PB – Patinated brown
Tính năng lắp đặt kỹ thuật tùy chọn
Tùy chọn tay cam
→ H[...][A] – Cam dùng cho tủ kim loại và tủ trưng bày
→ HB[...][A] – Cam dùng cho hệ thống tủ hộp thư
→ HB01[A][B] – Cam ngang HB01[A][B]
→ HB[...][A] – Cam dùng cho hệ thống tủ hộp thư
→ HB01[A][B] – Cam ngang HB01[A][B]
Tính năng sử dụng tùy chọn
TXT – Nội dung theo yêu cầu khách hàng
Phụ kiện
Chai xịt bôi trơn FinLube
Các tính năng an ninh
→ Hệ thống pin chốt (pin tumbler) với 5 hoặc 6 phần tử khóa chủ động có lò xo
→ Các đặc tính bảo vệ tích hợp trong ruột khóa chống lại các phương pháp mở khóa tinh vi (mở trộm)
→ Tối đa 20 mã phụ bên hông với chức năng kiểm soát can thiệp (chống cạy phá) tích hợp
→ Các phần tử bằng thép tôi cứng dùng để bảo vệ chống khoan.
→ Các đặc tính bảo vệ tích hợp trong ruột khóa chống lại các phương pháp mở khóa tinh vi (mở trộm)
→ Tối đa 20 mã phụ bên hông với chức năng kiểm soát can thiệp (chống cạy phá) tích hợp
→ Các phần tử bằng thép tôi cứng dùng để bảo vệ chống khoan.
Tình huống lắp đặt kỹ thuật
→ Lỗ lắp có kích thước lớn hơn 26 mm, có một mặt được vát phẳng
→ Lắp cố định từ phía sau bằng đai ốc phẳng
→ Cam khóa theo bản vẽ kích thước
→ Dùng cho hộp đựng chìa khóa, hộp thư và các loại tủ kim loại tấm khác
→ Lắp cố định từ phía sau bằng đai ốc phẳng
→ Cam khóa theo bản vẽ kích thước
→ Dùng cho hộp đựng chìa khóa, hộp thư và các loại tủ kim loại tấm khác
Các thành phần đi kèm
Ruột khóa được lắp sẵn với đai ốc cố định và cam tiêu chuẩn H7233 hoặc cam tùy chọn
EPS | Cam lock MB28ZB
Nhìn từ bên ngoài
Nhìn từ bên trong
Mô tả sản phẩm
Khóa cam lock EPS MB28ZB được dùng để khóa các hộp chìa khóa khẩn cấp và hệ thống hộp thư tòa nhà bằng cam khóa ở phía sau. Sản phẩm phù hợp với lỗ lắp có đường kính lớn hơn 28 mm và được lắp từ phía sau bằng tấm cố định và chốt ren. Ngoài ra, khóa còn có thể ứng dụng cho các hộp thư và tủ phân phối kỹ thuật.
Các ứng dụng tiêu biểu gồm: hộp đựng chìa khóa, hộp thư, tủ trưng bày và tủ phân phối kỹ thuật.
Các ví dụ ứng dụng
Một chìa cho tất cả
Chỉ cần một chìa duy nhất để khóa cả cửa ra vào căn hộ và hộp thư. Khóa cam này giúp điều đó trở thành hiện thực.
Chỉ cần một chìa duy nhất để khóa cả cửa ra vào căn hộ và hộp thư. Khóa cam này giúp điều đó trở thành hiện thực.
Thông số kỹ thuật
Hệ thống
EPS5 - EPS 5 pin | EPS5M - EPS bảo hộ thương hiệu 5 pin | EPS6 - EPS 6 pin | EPS5M - EPS bảo hộ thương hiệu 6 pin
Chiều dài ruột khóa phía ngoài A (mm)
22¹ | 27 (¹ chỉ áp dụng cho hệ thống EPS5 và EPS5M)
Màu sắc
NI – Nickel | MP – Polished brass | NP – Polished Nickel | MS – Brass | ML – Brass lacquered |
CR – Chrome | CP – Polished chrome | PS – Patinated black | PB – Patinated brown
Tính năng lắp đặt kỹ thuật tùy chọn
→ OSN – Không có cam
→ R050 – Ốp che 50 mm
→ ST[…] – Hướng khóa A–H. Xem chi tiết
→ SW-A – Bảo vệ chống bụi và thời tiết phía ngoài
→ R050 – Ốp che 50 mm
→ ST[…] – Hướng khóa A–H. Xem chi tiết
→ SW-A – Bảo vệ chống bụi và thời tiết phía ngoài
Tùy chọn tay cam
→ H[...][A] – Cam dùng cho tủ kim loại và tủ trưng bày
→ HB[...][A] – Cam dùng cho hệ thống tủ hộp thư
→ HB01[A][B] – Cam ngang HB01[A][B]
→ HB[...][A] – Cam dùng cho hệ thống tủ hộp thư
→ HB01[A][B] – Cam ngang HB01[A][B]
Tính năng sử dụng tùy chọn
TXT – Nội dung theo yêu cầu khách hàng
Phụ kiện
Chai xịt bôi trơn FinLube
Các tính năng an ninh
→ Hệ thống pin chốt (pin tumbler) với 5 hoặc 6 phần tử khóa chủ động có lò xo
→ Các đặc tính bảo vệ tích hợp trong ruột khóa chống lại các phương pháp mở khóa tinh vi (mở trộm)
→ Tối đa 20 mã phụ bên hông với chức năng kiểm soát can thiệp (chống cạy phá) tích hợp
→ Các phần tử bằng thép tôi cứng dùng để bảo vệ chống khoan.
→ Các đặc tính bảo vệ tích hợp trong ruột khóa chống lại các phương pháp mở khóa tinh vi (mở trộm)
→ Tối đa 20 mã phụ bên hông với chức năng kiểm soát can thiệp (chống cạy phá) tích hợp
→ Các phần tử bằng thép tôi cứng dùng để bảo vệ chống khoan.
Tình huống lắp đặt kỹ thuật
Dùng cho tủ chìa khóa, hộp thư cũng như các loại tủ kim loại khác.
Các thành phần đi kèm
Ruột khóa được cung cấp kèm tấm cố định và lưỡi cam tiêu chuẩn H7233, hoặc có thể lựa chọn lưỡi cam khác theo yêu cầu.
EPS | Cam lock MR22R-S
Nhìn từ bên ngoài
Nhìn từ bên trong
Mô tả sản phẩm
Khóa cam EPS MR22R-S dùng để khóa các loại hộp và tủ bằng cam khóa ở phía sau. Sản phẩm phù hợp với lỗ lắp có đường kính lớn hơn 22 mm và được cố định từ phía sau bằng tấm cố định.
Các ứng dụng tiêu biểu gồm tủ trưng bày và đồ nội thất gỗ
Các ví dụ ứng dụng
An toàn cho mọi loại tủ
Khóa cam này có thể thay thế khóa nội thất thông thường và phù hợp để khóa tất cả các loại cửa tủ nội thất
Khóa cam này có thể thay thế khóa nội thất thông thường và phù hợp để khóa tất cả các loại cửa tủ nội thất
Thông số kỹ thuật
Hệ thống
EPS5 - EPS 5 pin | EPS5M - EPS bảo hộ thương hiệu 5 pin | EPS6 - EPS 6 pin | EPS5M - EPS bảo hộ thương hiệu 6 pin
Chiều dài ruột khóa phía ngoài A (mm)
27¹ | 32 | 37 | 42 | 47 | 57 | 67 (¹ chỉ áp dụng cho hệ thống EPS5 và EPS5M)
Màu sắc
NI – Nickel | MP – Polished brass | NP – Polished Nickel | MS – Brass | ML – Brass lacquered |
CR – Chrome | CP – Polished chrome | PS – Patinated black | PB – Patinated brown
Tính năng sử dụng tùy chọn
→ B[...] – 2 vị trí rút chìa
→ TXT – Nội dung theo yêu cầu khách hàng
→ TXT – Nội dung theo yêu cầu khách hàng
Phụ kiện
Chai xịt bôi trơn FinLube
Các tính năng an ninh
→ Hệ thống pin chốt (pin tumbler) với 5 hoặc 6 phần tử khóa chủ động có lò xo
→ Các đặc tính bảo vệ tích hợp trong ruột khóa chống lại các phương pháp mở khóa tinh vi (mở trộm)
→ Tối đa 20 mã phụ bên hông với chức năng kiểm soát can thiệp (chống cạy phá) tích hợp
→ Các phần tử bằng thép tôi cứng dùng để bảo vệ chống khoan.
→ Các đặc tính bảo vệ tích hợp trong ruột khóa chống lại các phương pháp mở khóa tinh vi (mở trộm)
→ Tối đa 20 mã phụ bên hông với chức năng kiểm soát can thiệp (chống cạy phá) tích hợp
→ Các phần tử bằng thép tôi cứng dùng để bảo vệ chống khoan.
Tình huống lắp đặt kỹ thuật
→ Lỗ lắp có kích thước lớn hơn 22 mm, có một mặt được vát phẳng
→ Cố định từ phía sau bằng ê-cu phẳng
→ Lưỡi cam khóa theo đúng bản vẽ kích thước
→ Dùng cho tủ trưng bày, cửa nội thất và các loại tủ gỗ khác.
→ Cố định từ phía sau bằng ê-cu phẳng
→ Lưỡi cam khóa theo đúng bản vẽ kích thước
→ Dùng cho tủ trưng bày, cửa nội thất và các loại tủ gỗ khác.
Các thành phần đi kèm
Khóa cam kèm tấm cố định hình chữ nhật đã lắp sẵn
EPS | Hướng quay cam
Cam nằm ngang
Cam nằm dọc
STA
› Hướng khóa từ trái lên trên
STE
› Hướng khóa từ trên xuống bên trái
STB
› Hướng khóa từ phải lên trên
STF
› Hướng khóa từ trên xuống bên phải
STC
› Hướng khóa từ trái xuống dưới
STG
› Hướng khóa từ dưới lên bên trái
STD
› Hướng khóa từ phải xuống dưới
STH
› Hướng khóa từ dưới lên bên phải
EPS | Tổng hợp các phiên bản Cam Lock
Lỗ khoan
Hình ảnh
Model
Chiều dài cam lock
Ứng dụng
19mm
MB19
23
28
33
22mm
MB22
27
32
37
23mm
MB23MB
27
26mm
MB26
27
32
37
30mm
MB30
26
31
36
28mm
MB28ZB
22
28
Phù hợp cho hộp chìa khóa và thùng thư, tủ trưng bày và tủ phân phối kỹ thuật
22mm
MR22R
27
42
67
32
47
37
57
Phù hợp để lắp cho tủ trưng bày và tủ nội thất gỗ
22mm
MB22K
27
32
37
Thích hợp sử dụng cho locker, tủ đựng đồ và các lọai tủ kim loại