ICS
Thumbturn cylinder
ICS | Ruột Khóa 1 Đầu Chìa 1 Đầu Vặn
Nhìn từ bên ngoài cửa
Nhìn từ bên trong cửa
Tiêu chuẩn
Mô tả sản phẩm
Ruột khóa 1 đầu chìa 1 đầu vặn (thumbturn) chuẩn Châu Âu ICS với thiết kế mô-đun (SY-MO) phù hợp sử dụng cho cả cửa ngoài và cửa trong. Ruột khóa được khóa/mở bằng chìa được cấp quyền ở phía ngoài và bằng núm vặn ở phía trong.
Ruột khóa 1 đầu chìa 1 đầu vặn (thumbturn) chuẩn Châu Âu ICS với thiết kế mô-đun (SY-MO) phù hợp sử dụng cho cả cửa ngoài và cửa trong. Ruột khóa được khóa/mở bằng chìa được cấp quyền ở phía ngoài và bằng núm vặn ở phía trong.
Các ứng dụng điển hình gồm: cửa nhà ở hoặc văn phòng, cửa thông phòng, cửa khung kim loại và cửa an ninh.
Các ví dụ ứng dụng
Cửa ra vào căn hộ
Ruột khóa 1 đầu chìa 1 đầu vặn rất phù hợp để sử dụng cho cửa căn hộ và có thể dễ dàng khóa/mở từ bên trong mà không cần dùng chìa.
Cửa kính
Ruột khóa 1 đầu chìa 1 đầu vặn rất phù hợp để sử dụng cho cửa kính và cho phép khóa/mở từ bên trong mà không cần dùng chìa.
Thông số kỹ thuật
Chiều dài ruột khóa phía ngoài A (mm)
27 | 31 | 36 | 41 | 46 |+5 …
Chiều dài ruột khóa phía trong I (mm)
K27 | K31 | K36 | K41 | +5 ...
Màu sắc
NI – Nickel | MP – Polished brass | NPV – Nickel fully polished | MS – Brass | NP – Polished Nickel | MPV – Brass fully polished | ML – Brass lacquered | CR – Chrome | CP – Polished chrome | CPV – Chrome fully polished | PS – Patinated black | PB – Patinated brown
Hình dáng núm vặn
OK
Oval thumbturn aluminium
Oval thumbturn aluminium
OKA
Oval thumbturn aluminium asym.
Oval thumbturn aluminium asym.
AKA
Allround thumbturn
Allround thumbturn
ATA
Adaptable Thumbturn Axis
Adaptable Thumbturn Axis
CK
D-line® thumbturn
D-line® thumbturn
FK
Flat thumbturn
Flat thumbturn
GK
Recessed grip thumbturn
Recessed grip thumbturn
KK
Cone thumbturn
Cone thumbturn
MK
Metal knurl thumbturn
Metal knurl thumbturn
RK
Round thumbturn
Round thumbturn
X1K
Oval thumbturn
Oval thumbturn
NOK
Without thumbturn
Without thumbturn
Màu sắc núm vặn
K-CP – Polished Chrome | K-CR – Chrome | K-EF2 – Aluminium F2 | K-EF3 – Aluminium F3 | K-MP – Polished brass | K-MS –Brass | K-NI – Nickel | K-NP – Polished nickel | K-PB – Patinated brown | K-PS – Patinated black
Tính năng an ninh tùy chọn
→ CLA – Chức năng lớp học cho phép giáo viên khóa cửa từ bên ngoài bằng chìa, nhưng học sinh bên trong vẫn luôn mở được bằng tay / tay nắm / núm vặn. Đảm bảo an toàn thoát hiểm nhưng vẫn kiểm soát ra vào hiệu quả khi cần thiết.
→ KZ-A là tùy chọn gia cường an ninh ở mặt ngoài, giúp ruột khóa chống bị kéo phá lõi và chống khoan phá từ phía ngoài cửa — những phương pháp phá khóa phổ biến khi đột nhập.
→ SOS – Chức năng khẩn cấp cho phép mở cửa từ bên ngoài bằng chìa ngay cả khi bên trong đang cắm chìa hoặc đang khóa. Tránh nguy cơ bị khóa trái trong các tình huống khẩn cấp. Đảm bảo luôn có quyền can thiệp từ bên ngoài khi cần thiết.
→ SKG3-A – Mặt ngoài đạt chứng nhận an ninh cao nhất SKG***, là cấp an ninh cao nhất Châu Âu (Hà Lan). Tối ưu bảo vệ cho phía ngoài cửa – khu vực có nguy cơ bị đột nhập cao nhất.
→ VDS – Chứng nhận VdS
→ KZ-A là tùy chọn gia cường an ninh ở mặt ngoài, giúp ruột khóa chống bị kéo phá lõi và chống khoan phá từ phía ngoài cửa — những phương pháp phá khóa phổ biến khi đột nhập.
→ SOS – Chức năng khẩn cấp cho phép mở cửa từ bên ngoài bằng chìa ngay cả khi bên trong đang cắm chìa hoặc đang khóa. Tránh nguy cơ bị khóa trái trong các tình huống khẩn cấp. Đảm bảo luôn có quyền can thiệp từ bên ngoài khi cần thiết.
→ SKG3-A – Mặt ngoài đạt chứng nhận an ninh cao nhất SKG***, là cấp an ninh cao nhất Châu Âu (Hà Lan). Tối ưu bảo vệ cho phía ngoài cửa – khu vực có nguy cơ bị đột nhập cao nhất.
→ VDS – Chứng nhận VdS
Tính năng lắp đặt kỹ thuật tùy chọn
→ BIF – Cam đôi Biffar®
→ KS-A – Chốt tiếp xúc (contact pin) ở mặt ngoài ruột khóa, dùng để kết nối / kích hoạt cơ cấu, công tắc hoặc thiết bị kỹ thuật khi xoay chìa hoặc khi ruột khóa ở một vị trí xác định.
→ NS-A – Tăng cường chống mài mòn, chống hao mòn cao phía ngoài.
→ SEW – Bảo vệ chống nước biển / môi trường nước mặn
→ SW-A – Bảo vệ chống bụi và thời tiết mặt ngoài
→ Z10 – Bánh răng Z10
→ Z18 – Bánh răng Z18
→ ZVS-[...] – Thân ruột khóa thu gọn
→ KS-A – Chốt tiếp xúc (contact pin) ở mặt ngoài ruột khóa, dùng để kết nối / kích hoạt cơ cấu, công tắc hoặc thiết bị kỹ thuật khi xoay chìa hoặc khi ruột khóa ở một vị trí xác định.
→ NS-A – Tăng cường chống mài mòn, chống hao mòn cao phía ngoài.
→ SEW – Bảo vệ chống nước biển / môi trường nước mặn
→ SW-A – Bảo vệ chống bụi và thời tiết mặt ngoài
→ Z10 – Bánh răng Z10
→ Z18 – Bánh răng Z18
→ ZVS-[...] – Thân ruột khóa thu gọn
Tính năng sử dụng tùy chọn
→ TAF-A – Chức năng truy cập tạm thời từ bên ngoài
→ TXT – Nội dung theo yêu cầu khách hàng
→ VAR – Chức năng VARIO. Lý tưởng khi bạn cần khôi phục tính an ninh ngay lập tức. Nếu chìa khóa bị mất hoặc bị đánh cắp, chìa khóa VARIO-B có khả năng cấu hình lại ruột khóa (cylinder) một lần để chìa khóa bị mất hoặc bị đánh cắp không thể sử dụng nữa.
VARIO - Chìa khóa xây dựng Trong quá trình xây dựng, các cánh cửa cũng cần được đóng/mở bởi các công nhân xây dựng, sử dụng chìa khóa VARIO-A. Sau khi công trình được bàn giao, chủ đầu tư, chủ nhà khi sử dụng chìa VARIO-B lần đầu tiên, profile B sẽ được kích hoạt và tất cả các chìa VARIO-A sẽ không thể sử dụng nữa. Quy trình này không thể đảo ngược.
→ TXT – Nội dung theo yêu cầu khách hàng
→ VAR – Chức năng VARIO. Lý tưởng khi bạn cần khôi phục tính an ninh ngay lập tức. Nếu chìa khóa bị mất hoặc bị đánh cắp, chìa khóa VARIO-B có khả năng cấu hình lại ruột khóa (cylinder) một lần để chìa khóa bị mất hoặc bị đánh cắp không thể sử dụng nữa.
VARIO - Chìa khóa xây dựng Trong quá trình xây dựng, các cánh cửa cũng cần được đóng/mở bởi các công nhân xây dựng, sử dụng chìa khóa VARIO-A. Sau khi công trình được bàn giao, chủ đầu tư, chủ nhà khi sử dụng chìa VARIO-B lần đầu tiên, profile B sẽ được kích hoạt và tất cả các chìa VARIO-A sẽ không thể sử dụng nữa. Quy trình này không thể đảo ngược.
Phụ kiện
→ Chai xịt bôi trơn FinLube
→ Vít cố định ruột khóa
→ Vít cố định ruột khóa
Các tính năng an ninh
→ Xác thực quyền khóa trên 5 rãnh
→ 13 phần tử khóa có lò xo
→ Profile dài bền chắc
→ Các phần tử khóa có hình dạng đặc biệt dùng để chống dò profile, chống bump key và chống picking
→ Chốt thép HSS tôi cứng trong lõi ruột khóa
→ Bi cầu thép tôi cứng và bi thứ nhất làm bằng thép tôi cứng để chống khoan
→ 13 phần tử khóa có lò xo
→ Profile dài bền chắc
→ Các phần tử khóa có hình dạng đặc biệt dùng để chống dò profile, chống bump key và chống picking
→ Chốt thép HSS tôi cứng trong lõi ruột khóa
→ Bi cầu thép tôi cứng và bi thứ nhất làm bằng thép tôi cứng để chống khoan
Các tiêu chuẩn đáp ứng và hướng dẫn được tuân thủ
→ EN 1303:2015 160B0C6D
→ EN 1634: chịu lửa 90 phút
→ ÖNORM B5351: WZ6-BZ
→ ČSN EN 1627 – An ninh cấp 4
→ Tùy chọn chứng nhận an ninh VdS BZ(+)
→ Tùy chọn chứng nhận an ninh VdS***
→ Tùy chọn chứng nhận an ninh SKG* (cấp độ cao)
→ EN 1634: chịu lửa 90 phút
→ ÖNORM B5351: WZ6-BZ
→ ČSN EN 1627 – An ninh cấp 4
→ Tùy chọn chứng nhận an ninh VdS BZ(+)
→ Tùy chọn chứng nhận an ninh VdS***
→ Tùy chọn chứng nhận an ninh SKG* (cấp độ cao)
Tình huống lắp đặt kỹ thuật
Dùng cho khóa âm cửa theo tiêu chuẩn DIN, ÖNORM và các loại khóa lắp nổi phù hợp để lắp đặt xi lanh chuẩn Euro | Bề rộng cam: 9,3 mm
Các thành phần đi kèm
Ruột khóa kèm vít cố định M5