Ruột Khóa 1 Đầu Chìa 1 Đầu Vặn
made-in-austria-usethis-02

MCS

Thumbturn cylinder
MCS | Ruột Khóa 1 Đầu Chìa 1 Đầu Vặn
Nhìn từ bên ngoài cửa
Nhìn từ bên trong cửa
Tiêu chuẩn
standard-1303
standard-90min
standard-b5351
standard-skg
standard-nbu
standard-tt
standard-imp
Mô tả sản phẩm
Ruột khóa 1 đầu chìa 1 đầu vặn (thumbturn) chuẩn Châu Âu MCS với thiết kế mô-đun (SY-MO) phù hợp sử dụng cho cả cửa ngoài và cửa trong. Ruột khóa được khóa/mở bằng chìa được cấp quyền ở phía ngoài và bằng núm vặn ở phía trong.
Các ứng dụng điển hình gồm: cửa nhà ở hoặc văn phòng, cửa thông phòng, cửa khung kim loại và cửa an ninh.
mcs-thumbturn-00
Các ví dụ ứng dụng
mcs-thumbturn-ex1
Cửa ra vào căn hộ
Ruột khóa 1 đầu chìa 1 đầu vặn rất phù hợp để sử dụng cho cửa căn hộ và có thể dễ dàng khóa/mở từ bên trong mà không cần dùng chìa.
mcs-thumbturn-ex2
Cửa kính
Ruột khóa 1 đầu chìa 1 đầu vặn rất phù hợp để sử dụng cho cửa kính và cho phép khóa/mở từ bên trong mà không cần dùng chìa.
Thông số kỹ thuật
Chiều dài ruột khóa phía ngoài A (mm)
31 | 36 | 41 | 46 |+5 … | A + I ≥ 62 mm
Chiều dài ruột khóa phía trong I (mm)
31 | 36 | 41 | 46 |+5 … | A + I ≥ 62 mm
Màu sắc
NI – Nickel | MP – Polished brass | NPV – Nickel fully polished | MS – Brass | NP – Polished Nickel | MPV – Brass fully polished | ML – Brass lacquered | CR – Chrome | CP – Polished chrome | CPV – Chrome fully polished | PS – Patinated black | PB – Patinated brown
Hình dáng núm vặn
thumb-ok
OK
Oval thumbturn aluminium
thumb-oka
OKA
Oval thumbturn aluminium asym.
thumb-ak
AKA
Allround thumbturn
thumb-ata
ATA
Adaptable Thumbturn Axis
thumb-ck
CK
D-line® thumbturn
thumb-fk
FK
Flat thumbturn
thumb-gk
GK
Recessed grip thumbturn
thumb-kk
KK
Cone thumbturn
thumb-mk
MK
Metal knurl thumbturn
thumb-rk
RK
Round thumbturn
thumb-x1k
X1K
Oval thumbturn
thumb-nok
NOK
Without thumbturn
Màu sắc núm vặn
K-MP – Polished brass | K-NI – Nickel | K-PB – Patinated brown | K-PS – Patinated black
Tính năng an ninh tùy chọn
→ CLA – Classroom function | Chức năng lớp học cho phép giáo viên khóa cửa từ bên ngoài bằng chìa, nhưng học sinh bên trong vẫn luôn mở được bằng tay / tay nắm / núm vặn. Đảm bảo an toàn thoát hiểm nhưng vẫn kiểm soát ra vào hiệu quả khi cần thiết.

→ SOS – SOS function | Chức năng khẩn cấp cho phép mở cửa từ bên ngoài bằng chìa ngay cả khi bên trong đang cắm chìa hoặc đang khóa. Tránh nguy cơ bị khóa trái trong các tình huống khẩn cấp. Đảm bảo luôn có quyền can thiệp từ bên ngoài khi cần thiết.

→ SKG3-A – SKG *** certified outside | Mặt ngoài đạt chứng nhận an ninh cao nhất SKG***, là cấp an ninh cao nhất Châu Âu (Hà Lan). Tối ưu bảo vệ cho phía ngoài cửa – khu vực có nguy cơ bị đột nhập cao nhất.
Tính năng lắp đặt kỹ thuật tùy chọn
→ BIF – Double cam Biffar® | Cam đôi Biffar®
→ LW-[…] – Free travel | Chức năng hành trình tự do. Cho phép cơ cấu cam/đầu truyền động có một khoảng quay trơn trước khi tác động đến khóa, giúp vận hành êm ái, giảm tải cơ khí và tăng độ bền hệ thống.
→ SEW – Sea water protection | Bảo vệ chống nước biển / môi trường nước mặn
→ SW-[…] – Dust and weather cover | Nắp che chống bụi và thời tiết
→ SW-A – Dust and weather protection outside | Bảo vệ chống bụi và thời tiết (phía ngoài)
→ Z[…] – Cogwheel | Bánh răng
→ ZVS-A – Reduced cylinder body outside | Thân ruột khóa thu gọn (phía ngoài)
Tính năng sử dụng tùy chọn
→ TXT – Customer-specific text | Nội dung theo yêu cầu khách hàng
Phụ kiện
→ Spray FinLube | Chai xịt bôi trơn FinLube
→ Cylinder fixing screw | Vít cố định ruột khóa
Các tính năng an ninh
→ Yêu cầu xác thực đóng/mở khóa thông qua 8 cấp từ hóa trên chìa khóa và bằng các rô-to từ quay tự do không có điểm dừng, được bọc kín ở bên trái và bên phải rãnh chìa (các vị trí xác thực)
→ Truy vấn chốt khóa được điều khiển cưỡng bức tại sống lưng chìa và hệ profile
→ Các chi tiết an ninh bằng thép cacbit vonfram hoặc thép tôi cứng để chống khoan và chống kéo phá
→ Bảo mật chống dò quét nhờ rô-to không có điểm dừng
→ Thanh liên kết bằng thép không gỉ có khả năng chống kéo phá, giúp chống xoắn và chống bẻ gãy ruột khóa.
Các tiêu chuẩn đáp ứng và hướng dẫn được tuân thủ
→ EN 1303:2015 160B0C6D
→ EN 1634: chịu lửa 90 phút
→ ÖNORM B5351: WZ6-BZ
→ ČSN EN 1627 – An ninh cấp 4
→ Tùy chọn chứng nhận an ninh SKG* (cấp độ cao)
Tình huống lắp đặt kỹ thuật
Dùng cho khóa âm cửa theo tiêu chuẩn DIN, ÖNORM và các loại khóa lắp nổi phù hợp để lắp đặt xi lanh chuẩn Euro | Bề rộng cam: 9,3 mm
Các thành phần đi kèm
Ruột khóa kèm vít cố định M5